THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thuongthuongqb@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 53703_40.jpg 53703_39.jpg 53703_38.jpg 53703_37.jpg 53703_36.jpg 53703_35.jpg 53703_34.jpg 53703_33.jpg 53703_32.jpg 53703_31.jpg 53703_30.jpg 53703_29.jpg 53703_28.jpg 53703_271.jpg 53703_27.jpg 53703_26.jpg 53703_25.jpg 53703_24.jpg 53703_23.jpg

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC MỚI NHẤT

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chân Trời mơ ước

    tiet 22

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Thương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:47' 15-10-2013
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: …./…./2013
    Ngày dạy :…./…./2013
    Tiết 22 :
    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

    I. Mục tiêu bài day.
    1. Kiến thức:
    Biết được:
    - Tính chất hoá học của kim loại: Tác dụng với phi kim, dung dịch axit, dung dịch muối.
    2. Kĩ năng:
    - Quan sát thí nghiệm cụ thể, rút ra được tính chất hoá học của kim loại. - Tính khối lượng của kim loại trong phản ứng, thành phần % khối lượng của hỗn hợp hai kim loại.
    3. Thái độ:
    Hs yêu thích môn học
    II. Chuẩn bị:
    1. Giáo viên:
    - Dụng cụ điều chế khí Clo, bình thuỷ tinh, đèn cồn, muôi sắt.
    - Hoá chất: dd CuSO4 , đinh sắt mới, kim loại Na, dd HCl đặc, MnO2 .
    2.Học sinh :
    Chuẩn bị trước bài ở nhà.
    III. Tiến trình bài dạy:
    1. Kiểm tra bài cũ:5’
    ? Trình bày tính chất vật lí chung của kim loại ?
    2. Bài mới :
    *. Vào bài :
    (1’)Các em đã biết có hơn 80 nguyên tố kim loại khác nhau như nhôm, sắt, magiê... Các kim loại này có những tính chất hoá học nào?....
    *. Các hoạt động :
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    Gv: cho học sinh nhớ lại thí nghiệm cho Fe tác dụng với oxi lớp 8.

    ? Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng. ?
    Gv : giới thiệu thêm về phản ứng của các kim loại khác với oxi tạo ra oxit.


    Gv : tiến hành biểu diễn thí nghiệm : Natri cháy trong khí clo.
    - Cho Na nóng chảy tác dụng với khí Clo.
    GV: Hướng dẫn học sinh quan sát trạng thái, màu sắc của các chất tham gia.
    ?Nhận xét hiện tượng xảy ra?

    ?Giải thích viết phương trình phản ứng.
    ?Ngoài phản ứng với clo, kim loại còn có phản ứng với phi kim nào khác

    Y/c học sinh rút ra kết luận.



    ? Ngoài những tính chất hoá học trên em biết kim loại còn có tính chất hoá học nào khác.

    ?Viết phương trình phản ứng minh hoạ.

    GV: Giới thiệu pư của đồng với dd bạc nitrat.
    ?Viết ptpư xảy ra ?



    Gv: cho học sinh làm thí nghiệm kiểm chứng: cho Zn tác dụng với dd CuSO4
    ?Nhận xét hiện tượng xảy ra ?
    ?Theo em kim loại nào trong thí nghiệm trên mạnh hơn, vì sao?
    ? Viết ptpư và rút ra kết luận ?
    - Học sinh rút ra kết luận.
    I. Phản ứng của kim loại với phi kim.
    1.Tác dụng với oxi
    *Khi đốt sắt nóng đỏ, sắt cháy trong oxi tạo ra oxit sắt từ.
    3Fe(r)+ 2O2(k)  Fe3O4(r)
    *Một số kim loại khác cũng phản ứng với oxi tao ra oxit.
    2. Tác dụng với phi kim khác
    *. Thí nghiệm : ( Sgk )
    PTPƯ:
    2Na(r)+ Cl2(k2NaCl(r)



    (Natri nỏng chảy cháy trong khí clo tạo thành khói trắng)
    ĐA: Đó là do natri tác dụng với khí clo phản ứng tạo thành tinh thể muối NaCl có màu trắng.



    ở nhiệt độ cao nhiều kim loại phản ứng được với S tạo muối sunfua.
    VD: Fe + S → FeS
    Kết luận:SGK
    II. Phản ứng của kim loại với dd axit.
    - Một số kim loại tác dụng với dd axit tạo ra muối và hiđro.
    VD:
    Fe(r)+ 2HCl(ddFeCl2 (dd)+ H2(k)
    III. Phản ứng của kim loại với dd muối.
    1.Phản ứng của đồng với dd AgNO3
    Cu(r)+2AgNO3(ddCu(NO3)2(dd)+2Ag(r)
    2.Phản ứng của Zn với dd CuSO4
    *Thí nghiệm : SGK
    *Hiện tượng:Có chất rắn màu đỏ bám vào dây kẽm, dd CuSO4bị nhạt màu dần, kẽm tan dần.




    Zn(r)+ CuSO4(ddZnSO4(dd)+ Cu(r)
    *Kết luận: SGK
    
    3. Luyện tập – Củng cố: 5’
    - Học sinh đọc kết luận chung SGK.
    -dùng Bt 4,6 SGK để củng cố.
    4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: 1’
    - Làm bt còn lại SGK, sách bài tập
    - Chuẩn bị trước bài : Dãy hoạt động hoá học của kim loại
    5. Rút kinh nghiệm:
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT VIOLET

    CAO THỦ CỜ VUA

    GIẢI TRÍ

    Xem truyện cười

    XEM TIVI ONLINE