Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chân Trời mơ ước
tiet 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:44' 15-10-2013
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:44' 15-10-2013
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: …./…./2013
Ngày dạy :…./…./2013
Tiết 18:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức:
-Học sinh biết được sự phân loại hợp chất vô cơ.
- Học sinh nhớ lại và hệ thống hóa những tính chất của mỗi loại hợp chất vô cơ, viết được các phương trình phản ứng hoá học minh họa.
2. Kĩ năng:
-Vận dụng kiến thức lí thuyết để giải các bài tập, giải thích những hiện tượng tự nhiên, áp dụng trong sản xuất và trong đời sống.
3. Thái độ:
Hs yêu thích môn học
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ sơ đồ câm chỉ mối quan hệ giữa các hợp chất.
- Phiếu học tập cho các nhóm hs
2.Học sinh:
Hs ôn tập trước ở nhà.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
*. Vào bài: (1’)
Để củng cố kiến thức về các loại hợp chất vô cơ: sự phân loại hợp chất, sự phân loại, tính chất các loại hợp chất vô cơ
*. Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Gv dùng phương pháp đàm thoại giúp cho học sinh nhớ lại sự phân loại các hợp chất vô cơ.
? Có mấy loại hợp chất vô cơ?
? Mỗi loại trên còn được phân loại ntn? Cho VD?
Để củng cố phần này Gv cho hs thi Nối cột thông tin ở cột A với cột B để được câu trả lời đúng
Gv treo bảng phụ, phát phiếu học tập cho các nhóm
*.Bài tập vận dụng.
A(chất)
B (phân loại chất)
P2O5
Bazơ tan
HCl
Axit có oxi
Cu(OH)2
Muối axit
MgO
Bazơ không tan
NaHSO3
Muối trung hoà
CaSO4
Oxit bazơ
NaOH
Oxit axit
H2SO4
Axit không có oxi
- Gọi 1 học sinh lên bảng nối
- Yêu cầu Học sinh khác nhận xét
Gv: Chốt lại bằng ĐA đúng(nếu cần)
Gv treo bảng phụ bảng tóm tắt tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ
? Nhìn vào bảng cho biết tính chất hoá học của oxit axit? oxit bazơ ?
? Tính chất hoá học của bazơ
? Tính chất hoá học của muối
? Ngoài những tính chất hoá học ghi trong bảng, muối còn có những tính chất hoá học nào khác?
Gv cho học sinh nhận xét bổ sung.
Gv cho học sinh thảo luận
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả phản ứng của từng chất, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
Gọi 2 học sinh lên bảng viết các phương trình phản ứng.
GV: Chiếu ND bài tập 2 lên màn hình:
Hoà tan 9,2 g hỗn hợp gồm Mg và MgO cần vừa đủ m gam dd HCl 14,6% . sau pư thu được 1,12 lít khí (đktc)
Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
Tính m
Tính C% của dd thu được sau phản ứng ?
GV: Gọi hs xác định hướng giải
? Viết phương trình phản ứng xảy ra xảy ra ?
? Tính số mol H2 thoát ra ?
? Tính khối lượng Mg và MgO đã tham gia phản ứng ?
? Tính % theo khối lượng của mỗi chất trên?
? Tính số mol HCl đã dùng cho cả 2 pư?
? Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng ?
? DD sau phản ứng là dung dịch nào ? Hãy tính C% của dd đó ?
I. Kiến thức cần nhớ: 20`
1. Phân loại hợp chất cô cơ
* Sơ đồ phân loại: SGK
2. Tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ.
(SGK)
II. Bài tập: 22`
*. Bài tập 1:
Cho các chất: NaOH, H2SO4; CuSO4; CaO chất nào tác dụng được với: H2O; dd Ca(OH)2; dd HCl; Fe; BaCl2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
Kết quả:
*NaOH phản ứng được với: HCl
*H2SO4phản ứng được với:
Ca(OH)2; Fe; BaCl2.
*CuSO4phản ứng được với:
Ca(OH)2; Fe
*CaO phản ứng được với: H2O, HCl
( Học sinh tự viết
Ngày dạy :…./…./2013
Tiết 18:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức:
-Học sinh biết được sự phân loại hợp chất vô cơ.
- Học sinh nhớ lại và hệ thống hóa những tính chất của mỗi loại hợp chất vô cơ, viết được các phương trình phản ứng hoá học minh họa.
2. Kĩ năng:
-Vận dụng kiến thức lí thuyết để giải các bài tập, giải thích những hiện tượng tự nhiên, áp dụng trong sản xuất và trong đời sống.
3. Thái độ:
Hs yêu thích môn học
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ sơ đồ câm chỉ mối quan hệ giữa các hợp chất.
- Phiếu học tập cho các nhóm hs
2.Học sinh:
Hs ôn tập trước ở nhà.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
*. Vào bài: (1’)
Để củng cố kiến thức về các loại hợp chất vô cơ: sự phân loại hợp chất, sự phân loại, tính chất các loại hợp chất vô cơ
*. Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Gv dùng phương pháp đàm thoại giúp cho học sinh nhớ lại sự phân loại các hợp chất vô cơ.
? Có mấy loại hợp chất vô cơ?
? Mỗi loại trên còn được phân loại ntn? Cho VD?
Để củng cố phần này Gv cho hs thi Nối cột thông tin ở cột A với cột B để được câu trả lời đúng
Gv treo bảng phụ, phát phiếu học tập cho các nhóm
*.Bài tập vận dụng.
A(chất)
B (phân loại chất)
P2O5
Bazơ tan
HCl
Axit có oxi
Cu(OH)2
Muối axit
MgO
Bazơ không tan
NaHSO3
Muối trung hoà
CaSO4
Oxit bazơ
NaOH
Oxit axit
H2SO4
Axit không có oxi
- Gọi 1 học sinh lên bảng nối
- Yêu cầu Học sinh khác nhận xét
Gv: Chốt lại bằng ĐA đúng(nếu cần)
Gv treo bảng phụ bảng tóm tắt tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ
? Nhìn vào bảng cho biết tính chất hoá học của oxit axit? oxit bazơ ?
? Tính chất hoá học của bazơ
? Tính chất hoá học của muối
? Ngoài những tính chất hoá học ghi trong bảng, muối còn có những tính chất hoá học nào khác?
Gv cho học sinh nhận xét bổ sung.
Gv cho học sinh thảo luận
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả phản ứng của từng chất, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
Gọi 2 học sinh lên bảng viết các phương trình phản ứng.
GV: Chiếu ND bài tập 2 lên màn hình:
Hoà tan 9,2 g hỗn hợp gồm Mg và MgO cần vừa đủ m gam dd HCl 14,6% . sau pư thu được 1,12 lít khí (đktc)
Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
Tính m
Tính C% của dd thu được sau phản ứng ?
GV: Gọi hs xác định hướng giải
? Viết phương trình phản ứng xảy ra xảy ra ?
? Tính số mol H2 thoát ra ?
? Tính khối lượng Mg và MgO đã tham gia phản ứng ?
? Tính % theo khối lượng của mỗi chất trên?
? Tính số mol HCl đã dùng cho cả 2 pư?
? Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng ?
? DD sau phản ứng là dung dịch nào ? Hãy tính C% của dd đó ?
I. Kiến thức cần nhớ: 20`
1. Phân loại hợp chất cô cơ
* Sơ đồ phân loại: SGK
2. Tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ.
(SGK)
II. Bài tập: 22`
*. Bài tập 1:
Cho các chất: NaOH, H2SO4; CuSO4; CaO chất nào tác dụng được với: H2O; dd Ca(OH)2; dd HCl; Fe; BaCl2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
Kết quả:
*NaOH phản ứng được với: HCl
*H2SO4phản ứng được với:
Ca(OH)2; Fe; BaCl2.
*CuSO4phản ứng được với:
Ca(OH)2; Fe
*CaO phản ứng được với: H2O, HCl
( Học sinh tự viết
 
LIÊN KẾT VIOLET
CAO THỦ CỜ VUA
GIẢI TRÍ
Xem truyện cười






Các ý kiến mới nhất