Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chân Trời mơ ước
lipit-chat beo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 25-12-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 25-12-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ap dụng 1:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
+
H2O
CH3OOCCH2CH2CH(CH3)2
+
H2O
C6H5COOCH3
+
NaOH
C6H5OOCCH3
+
NaOH
Ap dụng 2: Bài 6/8 SGK
Để xà phòng hóa 2,22 gam hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng 30ml dung dịch NaOH 1M. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích là 1:1. Hãy xác định CTCT và gọi tên A và B.
CxHyOz
nH2O > nCO2
a* = 0
nH2O = nCO2
a* = 1
nH2O < nCO2
a* > 1
Ap dụng 2: Bài 6/8 SGK
Để xà phòng hóa 2,22 gam hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng 30ml dung dịch NaOH 1M. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích là 1:1. Hãy xác định CTCT và gọi tên A và B.
(a* = 1)
CTPTTQ:
CTTQ CnH2nO2
a*=?
m =?
A. Các pứ xà phòng hoá Este Đơn
R-COO-R`+NaOH
CTTQ este mạch C hở
CTTQ este mạch C Kín
CTTQ este của phenol hay đồng đẳng
R-COO-R*+ NaOH
R-COO-Na + R`OH
2
chuyên đề 13:
lipit - chất béo
- Một số dạng toán cơ bản
- Giáo khoa Chất béo
I. khái niệm chất béo
Glixerol
C15H31 -COOH
Axit panmitic
* Một số axit béo
C17H35 -COOH
Axit Stearic
C17H33 -COOH
Axit oleic
C17H31 -COOH
Axit linoleic
Hay C3H5(OH)3
Tristearin
I. khái niệm chất béo
Chất béo: Là trieste của glixerin và các axit béo (gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol).
* CTCTTQ
Hay
Hay
* CTCTTG
(Với R1, R2, R3 là các gốc HC của các axit béo )
Axit béo: Là các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng 12C đến 24C) không phân nhánh.
Ví dụ 1:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Dạng 1: Tính số loại este
Nội dung:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp n axit béo thì số trieste thu được là
Số trieste
=
n
+
+
D
Ví dụ 2:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp 3 axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH và C17H31COOH thì tạo ra được tối đa bao nhiêu loại chất béo?
A. 12
B. 16
C. 18
D. 20
C
Ví dụ 3:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp 2 axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH thì tạo ra được tối đa bao nhiêu loại trieste chứa cả hai loại gốc axit trên?
A. 12
B. 14
C. 16
D. 18
A
Ví dụ 4:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp 3 axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH và C17H31COOH thì tạo ra được tối đa bao nhiêu loại este?
A. 12
B. 18
C. 39
D. 45
C
II. Thành phần một mẫu chất béo
Mẫu chất béo
Chất béo
Axit béo tự do
Tạp chất khác
Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm:
Phản ứng xà phòng hóa
+ KOH
3
3
Phản ứng trung hòa axit béo tự do
R-COO-K + HOH
Xà phòng
Xà phòng: là hỗn hợp muối Na (hoặc K)
Của các axit béo
Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm:
Phản ứng xà phòng hóa
+ KOH
3
3
Phản ứng trung hòa axit béo tự do
R-COO-K + HOH
Chỉ số axit:
Số mg KOH cần thiết để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
Chỉ số este:
Số mg KOH cần thiết để xà phòng hóa lượng este (chất béo) trong 1 gam chất béo.
Chỉ số xà phòng hóa:
Tổng số mg KOH cần thiết để trung hòa lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este (chất béo) trong 1 gam chất béo.
Công thức tính các chỉ số
Chỉ số
=
nKOH
.56
.1000
mchất béo
Ví dụ 5:
Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
A. 4,8
B. 5,5
C. 6,0
D. 7,2
C
Dạng 2: Bài tập tính các chỉ số của chất béo
Công thức tính các chỉ số
Chỉ số
=
nKOH
.56
.1000
mchất béo
Ví dụ 6:
Để trung hòa 89,6 gam chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,2M. Chỉ số axit béo là:
A. 5,5
B. 6,5
C. 6,12
D. 6,25
D
Công thức tính các chỉ số
Chỉ số
=
nKOH
.56
.1000
mchất béo
Ví dụ 7:
Để xà phòng hóa 1,26 gam một chất béo cần 45ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng của chất béo đó là:
A. 102
B. 150
C. 200
D. 250
C
Công thức tính các chỉ số
Chỉ số
=
nKOH
56
.1000
mchất béo
Ví dụ 8:
Tính khối lượng NaOH (mg) cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit bằng 5,6?
A. 40
B. 50
C. 60
D. 70
A
nKOHth
=
Chỉ số axit
. mchất béo
=
nNaOHth
= 0,001 mol
.56
.1000
Ví dụ 9:
Để phản ứng hết với 174,617 gam một chất béo có chỉ số axit bằng 8 cần 100ml dung dịch KOH 2M. Khối lượng xà phòng thu được là
A. 108
B. 120
C. 165
D. 180
Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm:
Phản ứng xà phòng hóa
+ KOH
3
3
Phản ứng trung hòa axit béo tự do
Bảo toàn khối lượng:
Σmtröôùc pöù
=
Σmsau pöù
mcbéo
+
mKOHbđ
=
mxp
+
mgli
+
mHOHtt
Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm:
Phản ứng xà phòng hóa
+ KOH
3
3
Phản ứng trung hòa axit béo tự do
56
.1000
nKOHth
=
Chỉ số axit
. mchất béo
=
nHOHtt
= 0,025 mol
nKOHtp
=
nKOHbđ
-
nKOHth
=
0,2 - 0,025
=
0,175
ngli
=
.nKOHtp
=
.0,175
mcbéo
+
mKOHbđ
=
mxp
+
mgli
+
mHOHtt
mxp
=
174,617
+
0,2.56
-
.0,175
.92
-
0,025. 18
=
180 gam
Ví dụ 9:
Để phản ứng hết với 174,617 gam một chất béo có chỉ số axit bằng 8 cần 100ml dung dịch KOH 2M. Khối lượng xà phòng thu được là
A. 108
B. 120
C. 165
D. 180
D
Chỉ số axit:
Số mg KOH cần thiết để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
Chỉ số este:
Số mg KOH cần thiết để xà phòng hóa lượng este (chất béo) trong 1 gam chất béo.
Chỉ số xà phòng hóa:
Tổng số mg KOH cần thiết để trung hòa lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este (chất béo) trong 1 gam chất béo.
Chỉ số iốt:
Số gam I2 cần thiết để phản ứng hết các liên kết C=C có trong 100 gam chất béo.
Công thức tính chỉ so iốt
Chỉ số iốt:
Số gam I2 cần thiết để phản ứng hết các liên kết C=C có trong 100 gam chất béo.
Công thức tính chỉ so iốt
Ví dụ 10:
Tính chỉ số iốt của chất béo glixerin oleat (triolein)?
A. 39,8
B. 64,1
C. 86,2
D. 76,3
C
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
+
H2O
CH3OOCCH2CH2CH(CH3)2
+
H2O
C6H5COOCH3
+
NaOH
C6H5OOCCH3
+
NaOH
Ap dụng 2: Bài 6/8 SGK
Để xà phòng hóa 2,22 gam hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng 30ml dung dịch NaOH 1M. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích là 1:1. Hãy xác định CTCT và gọi tên A và B.
CxHyOz
nH2O > nCO2
a* = 0
nH2O = nCO2
a* = 1
nH2O < nCO2
a* > 1
Ap dụng 2: Bài 6/8 SGK
Để xà phòng hóa 2,22 gam hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng 30ml dung dịch NaOH 1M. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích là 1:1. Hãy xác định CTCT và gọi tên A và B.
(a* = 1)
CTPTTQ:
CTTQ CnH2nO2
a*=?
m =?
A. Các pứ xà phòng hoá Este Đơn
R-COO-R`+NaOH
CTTQ este mạch C hở
CTTQ este mạch C Kín
CTTQ este của phenol hay đồng đẳng
R-COO-R*+ NaOH
R-COO-Na + R`OH
2
chuyên đề 13:
lipit - chất béo
- Một số dạng toán cơ bản
- Giáo khoa Chất béo
I. khái niệm chất béo
Glixerol
C15H31 -COOH
Axit panmitic
* Một số axit béo
C17H35 -COOH
Axit Stearic
C17H33 -COOH
Axit oleic
C17H31 -COOH
Axit linoleic
Hay C3H5(OH)3
Tristearin
I. khái niệm chất béo
Chất béo: Là trieste của glixerin và các axit béo (gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol).
* CTCTTQ
Hay
Hay
* CTCTTG
(Với R1, R2, R3 là các gốc HC của các axit béo )
Axit béo: Là các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng 12C đến 24C) không phân nhánh.
Ví dụ 1:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Dạng 1: Tính số loại este
Nội dung:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp n axit béo thì số trieste thu được là
Số trieste
=
n
+
+
D
Ví dụ 2:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp 3 axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH và C17H31COOH thì tạo ra được tối đa bao nhiêu loại chất béo?
A. 12
B. 16
C. 18
D. 20
C
Ví dụ 3:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp 2 axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH thì tạo ra được tối đa bao nhiêu loại trieste chứa cả hai loại gốc axit trên?
A. 12
B. 14
C. 16
D. 18
A
Ví dụ 4:
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp 3 axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH và C17H31COOH thì tạo ra được tối đa bao nhiêu loại este?
A. 12
B. 18
C. 39
D. 45
C
II. Thành phần một mẫu chất béo
Mẫu chất béo
Chất béo
Axit béo tự do
Tạp chất khác
Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm:
Phản ứng xà phòng hóa
+ KOH
3
3
Phản ứng trung hòa axit béo tự do
R-COO-K + HOH
Xà phòng
Xà phòng: là hỗn hợp muối Na (hoặc K)
Của các axit béo
Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm:
Phản ứng xà phòng hóa
+ KOH
3
3
Phản ứng trung hòa axit béo tự do
R-COO-K + HOH
Chỉ số axit:
Số mg KOH cần thiết để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
Chỉ số este:
Số mg KOH cần thiết để xà phòng hóa lượng este (chất béo) trong 1 gam chất béo.
Chỉ số xà phòng hóa:
Tổng số mg KOH cần thiết để trung hòa lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este (chất béo) trong 1 gam chất béo.
Công thức tính các chỉ số
Chỉ số
=
nKOH
.56
.1000
mchất béo
Ví dụ 5:
Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
A. 4,8
B. 5,5
C. 6,0
D. 7,2
C
Dạng 2: Bài tập tính các chỉ số của chất béo
Công thức tính các chỉ số
Chỉ số
=
nKOH
.56
.1000
mchất béo
Ví dụ 6:
Để trung hòa 89,6 gam chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,2M. Chỉ số axit béo là:
A. 5,5
B. 6,5
C. 6,12
D. 6,25
D
Công thức tính các chỉ số
Chỉ số
=
nKOH
.56
.1000
mchất béo
Ví dụ 7:
Để xà phòng hóa 1,26 gam một chất béo cần 45ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng của chất béo đó là:
A. 102
B. 150
C. 200
D. 250
C
Công thức tính các chỉ số
Chỉ số
=
nKOH
56
.1000
mchất béo
Ví dụ 8:
Tính khối lượng NaOH (mg) cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit bằng 5,6?
A. 40
B. 50
C. 60
D. 70
A
nKOHth
=
Chỉ số axit
. mchất béo
=
nNaOHth
= 0,001 mol
.56
.1000
Ví dụ 9:
Để phản ứng hết với 174,617 gam một chất béo có chỉ số axit bằng 8 cần 100ml dung dịch KOH 2M. Khối lượng xà phòng thu được là
A. 108
B. 120
C. 165
D. 180
Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm:
Phản ứng xà phòng hóa
+ KOH
3
3
Phản ứng trung hòa axit béo tự do
Bảo toàn khối lượng:
Σmtröôùc pöù
=
Σmsau pöù
mcbéo
+
mKOHbđ
=
mxp
+
mgli
+
mHOHtt
Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm:
Phản ứng xà phòng hóa
+ KOH
3
3
Phản ứng trung hòa axit béo tự do
56
.1000
nKOHth
=
Chỉ số axit
. mchất béo
=
nHOHtt
= 0,025 mol
nKOHtp
=
nKOHbđ
-
nKOHth
=
0,2 - 0,025
=
0,175
ngli
=
.nKOHtp
=
.0,175
mcbéo
+
mKOHbđ
=
mxp
+
mgli
+
mHOHtt
mxp
=
174,617
+
0,2.56
-
.0,175
.92
-
0,025. 18
=
180 gam
Ví dụ 9:
Để phản ứng hết với 174,617 gam một chất béo có chỉ số axit bằng 8 cần 100ml dung dịch KOH 2M. Khối lượng xà phòng thu được là
A. 108
B. 120
C. 165
D. 180
D
Chỉ số axit:
Số mg KOH cần thiết để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
Chỉ số este:
Số mg KOH cần thiết để xà phòng hóa lượng este (chất béo) trong 1 gam chất béo.
Chỉ số xà phòng hóa:
Tổng số mg KOH cần thiết để trung hòa lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este (chất béo) trong 1 gam chất béo.
Chỉ số iốt:
Số gam I2 cần thiết để phản ứng hết các liên kết C=C có trong 100 gam chất béo.
Công thức tính chỉ so iốt
Chỉ số iốt:
Số gam I2 cần thiết để phản ứng hết các liên kết C=C có trong 100 gam chất béo.
Công thức tính chỉ so iốt
Ví dụ 10:
Tính chỉ số iốt của chất béo glixerin oleat (triolein)?
A. 39,8
B. 64,1
C. 86,2
D. 76,3
C
 
LIÊN KẾT VIOLET
CAO THỦ CỜ VUA
GIẢI TRÍ
Xem truyện cười






Các ý kiến mới nhất