THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thuongthuongqb@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 53703_40.jpg 53703_39.jpg 53703_38.jpg 53703_37.jpg 53703_36.jpg 53703_35.jpg 53703_34.jpg 53703_33.jpg 53703_32.jpg 53703_31.jpg 53703_30.jpg 53703_29.jpg 53703_28.jpg 53703_271.jpg 53703_27.jpg 53703_26.jpg 53703_25.jpg 53703_24.jpg 53703_23.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC MỚI NHẤT

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chân Trời mơ ước

    tiet 47-axetilen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Thương (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:17' 06-04-2012
    Dung lượng: 6.0 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    tiết dạy thao giảng hoá học lớp 9
    hồ mạnh thắng
    TẠI TRƯỜNG THCS CHÂU THÁI
    năm học: 2011 - 2012
    giáo viên
    Kiểm tra bài cũ:
    Câu 1: Nêu đặc điểm cấu tạo của Etilen?
    Câu 2: Nêu tính chất hóa học của Etilen?
    Viết PTHH minh họa ?
    + Phản ứng trùng hợp
    …+CH2=CH2+CH2=CH2+…->-CH2-CH2-CH2-CH2-..
    Trả lời
    Câu 1- Trong phân tử Etilen giữa hai nguyên tử cacbon có một liên kết đôi. Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ bị đứt trong phản ứng hóa học.
    Câu 2 - Tính chất hóa học:
    + Phản ứng với Oxi
    + Phản ứng với brom
    I. Tính chất vật lý:
    Công thức phân tử: C2H2
    Phân tử khối: 26
    I. Tính chất vật lý:
    Là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.
    Nhẹ hơn không khí ( d= 26/29).
    II. Cấu tạo phân tử:
    Hình 4.10. Mô hình phân tử Axetilen
    a. Dạng rỗng
    b. Dạng đặc
    II. Cấu tạo phân tử:
    Dạng rỗng
    I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    Dạng d?c
    II. Cấu tạo phân tử:
    II. Cấu tạo phân tử:
    Công thức cấu tạo:
    Đặc điểm:
    - Giữa 2 nguyên tử Cacbon có liên kết ba.
    - Trong liên kết ba, có hai liên kết kém bền, dễ đứt lần lượt trong phản ứng hóa học.
    III. Tính chất hóa học:
    1. Axetilen có cháy không?
    Thí nghiệm 1: Axetilen cháy trong Ôxi không khí
    III. Tính chất hóa học:
    1. Axetilen có cháy không?
    Phương trình phản ứng:
    4
    2
    2
    3
    III. Tính chất hóa học:
    1. Axetilen có cháy không?
    2. Axetilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
    Thí nghiệm 2: Axetilen tác dụng với dung dịch brôm
    +
    Br – Br
    Br
    Br
    không màu
    màu da cam
    +
    Br – Br
    Br
    Br
    Phương trình phản ứng:
    Sản phẩm sinh ra có liên kết đôi trong phân tử nên có thể cộng tiếp với một phân tử brôm nữa:
    Hoàn thành bảng so sánh sau:
    Liên kết đơn
    Một liên kết đơn đôi
    Một liên kết ba
    Phản ứng cháy
    Phản ứng cháy
    Phản ứng cháy
    Phản ứng thế
    Phản ứng cộng
    ( tác dụng với 1 phân tử Br2)
    Phản ứng cộng
    ( tác dụng với 2 phân tử Br2)
    IV. Ứng dụng:
    Giấm
    Axit axetic
    21
    Axetilen
    Đèn xì oxi - axetilen
    Giấm
    Axit axetic
    Nhựa PVC...
    Cao su
    IV/ ỨNG DỤNG:
    IV. Ứng dụng:
    - Đèn xì để hàn, cắt kim loại.
    Sản xuất chất dẻo PVC.
    Sản xuất Axít hữu cơ, este.
    Sản xuất tơ sợi tổng hợp.
    ................
    .......
    .......
    .......
    .......
    .......
    .......
    .......
    .......
    .......
    .......
    .......
    .....
    ....................
    ......................
    ......................
    .........................
    ........................
    CaC2
    C2H2
    ..........
    .............
    .............
    .............
    .............
    dd NaOH
    ..............................
    ....................................
    .......................................
    .......................................
    .......................................
    .......................................
    .......................................
    .......................................
    .......................................
    .......................................
    H2O
    C2H2
    ..................................
    H2O
    V/ ĐIỀU CHẾ:
    CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2
    V. Điều chế:
    - Trong phòng thí nghiệm, axetilen được điều chế bằng cách cho đất đèn (Canxi cacbua) tác dụng với nước.
    Điều chế và thu khí Axetylen
    - Trong công nghiệp: Nhiệt phân khí mê tan
    2CH4 C2H2 + 2 H2
    V. Điều chế:
    I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    C2H2
    26
    Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
    Công thức phân tử: Phân tử khối:
    II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    CTCT : H - C ? C - H
    hay HC ? CH
    III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Axetilen có cháy không?
    to
    PTHH: 2 C2H2 + 5 O2 ? 4 CO2 + 2H2O
    2.Axetilen có làm mất màu dung dịch brom không?
    PTHH: C2H2 + 2Br2  C2H2Br4
    IV/ ỨNG DỤNG: ( SGK)
    V/ ĐIỀU CHẾ:
    - T? Canxi cacbua ( CaC2) :
    CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2
    - Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao
    Bài tập 1: Cho các hợp chất sau: C2H4, CH4, C2H2.
    Viết công thức cấu tạo của các chất trên.
    2. Trong các chất trên, chất nào có phản ứng thế với khí Clo? Chất nào phản ứng với dung dịch brom. Viết phương trình phản ứng.
    Đáp án:
    1. Công thức cấu tạo:
    2.- Chất có phản ứng với khí Clo là CH4
    Phương trình phản ứng:
    CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
    - Chất có phản ứng cộng với dung dịch brôm là C2H4; C2H2
    Phương trình phản ứng:
    C2H4 + Br2 C2H4Br2
    C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
    Bài tập 2: Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 khí không màu sau: CH4, C2H2, CO2. Bằng các pp hoá học hãy nhận biết các khí đó. Viết các PTHH xảy ra
    Dẫn lần lượt các khí vào dd nước vôi trong (Ca(OH)2):
    + Khí nào làm vẩn đục nước vôi trong, khí đó là CO2:
    PTHH: Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O
    + Khí nào không làm đục nước vôi trong, khí đó là CH4 hoặc C2H2.
    Dẫn lần lượt các khí chưa biết vào dung dịch brom loãng (màu da cam):
    + Mẫu khí nào làm mất màu dd brom khí đó là C2H2:
    PTHH: HC  CH (k) + 2Br2 (dd)  CHBr2 – CHBr2 (l)
    + Mẫu khí nào không làm mất màu dd brom khí đó là CH4.
    Bài tập 2: Dẫn từ từ 2,24 lít hỗn hợp gồm etilen và metan(Đktc) đi qua dung dịch Brôm dư thấy có 1,12 lít chất khí thoát ra khỏi dung dịch brôm.
    a. Tính khối lượng brôm tham gia phản ứng?
    b. Tính thành phần % về thể tích các khí trong hỗn hợp?
    Giải: Khi cho hỗn hợp khí đi qua dd brom dư chỉ có etilen tham gia phản ứng
    PTHH C2H4 + Br2
    C2H4Br2 (1)
    Chất khí thoát ra khỏi dd Brôm là khí metan

    Từ (1) =>
    a.

    b.
    Dặn dò:
    - Làm bài tập 2, 3, 4, 5 trang 122 SGK
    - Xem trước bài mới
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT VIOLET

    CAO THỦ CỜ VUA

    GIẢI TRÍ

    Xem truyện cười

    XEM TIVI ONLINE