Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chân Trời mơ ước
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 8_NT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Nguyễn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 28-06-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1969
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Nguyễn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 28-06-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1969
Số lượt thích:
0 người
Ngoài ra có thể chia axit thành axit mạnh và axit yếu
Axit mạnh Axit trung bình Axit yếu Axit rất yếu
Tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Các phương trình hoá học minh hoạ thường gặp
4Al + 3O2 ( 2Al2O3
CuO + H2 Cu + H2O
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
S + O2 ( SO2
CaO + H2O ( Ca(OH)2
Cu(OH)2 CuO + H2O
CaO + 2HCl ( CaCl2 + H2O
CaO + CO2 ( CaCO3
Na2CO3 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + 2NaOH
NaOH + HCl ( NaCl + H2O
2NaOH + CO2 ( Na2CO3 + H2O
BaCl2 + Na2SO4 ( BaSO4( + 2NaCl
SO3 + H2O ( H2SO4
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
P2O5 + 6NaOH ( 2Na3PO4 + 3H2O
N2O5 + Na2O ( 2NaNO3
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4( + 2HCl
2HCl + Fe ( FeCl2 + H2
2HCl + Ba(OH)2 ( BaCl2 + 2H2O
6HCl + Fe2O3 ( 2FeCl3 + 3H2O
2HCl + CaCO3 ( CaCl2 + 2H2O
điều chế các hợp chất vô cơ
`
Tính chất hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
ý nghĩa:
K
Ba
Ca
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Ag
Hg
Au
Pt
+ O2: nhiệt độ thường ở nhiệt độ cao Khó phản ứng
K
Ba
Ca
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Ag
Hg
Au
Pt
Tác dụng với nước Không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
K
Ba
Ca
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Ag
Hg
Au
Pt
Tác dụng với các axit thông thường giải phóng Hidro Không tác dụng.
K
Ba
Ca
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Ag
Hg
Au
Pt
Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối
K
Ba
Ca
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Ag
Hg
Au
Pt
H2, CO không khử được oxit khử được oxit các kim loại này ở nhiệt độ cao
Chú ý:
Các kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dd Kiềm và giải phóng khí Hidro.
Trừ Au và Pt, các kim loại khác đều có thể tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nhưng không giải phóng Hidro.
So sánh tính chất hoá học của nhôm và sắt
* Giống:
- Đều có các tính chất chung của kim loại.
- Đều không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc
 
LIÊN KẾT VIOLET
CAO THỦ CỜ VUA
GIẢI TRÍ
Xem truyện cười






Các ý kiến mới nhất