THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thuongthuongqb@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 53703_40.jpg 53703_39.jpg 53703_38.jpg 53703_37.jpg 53703_36.jpg 53703_35.jpg 53703_34.jpg 53703_33.jpg 53703_32.jpg 53703_31.jpg 53703_30.jpg 53703_29.jpg 53703_28.jpg 53703_271.jpg 53703_27.jpg 53703_26.jpg 53703_25.jpg 53703_24.jpg 53703_23.jpg

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC MỚI NHẤT

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chân Trời mơ ước

    Gốc > Hóa học với đời sống >

    Ý nghĩa về tên của các nguyên tố hóa học

     

    1. Vàng - Autum(Latinh): Bình minh vàng.
    2. Bạc - Argentum(latinh): Sáng bóng.
    3. Thiếc - Stanum(Latinh): Dễ nóng chảy.
    4. Thuỷ ngân:
    -Hydragyrum(Latinh): Nước bạc.
    -Mercury(Angloxacxong cổ).
    -Mercure(Pháp).
    5. Chì - Plumbum: nặng.
    6. Stibi:
    -Stibium(Latinh): Dấu vết để lại.
    -Antimoine(Pháp): Phản lại,thầy tu.
    7. Kẽm:
    -Seng(Ba tư): Đá.
    -Zinke(Đức): Đá.
    8. Asen:
    -Zarnick(Ba tư): Màu vàng.
    -Arsenikos(Hi Lạp): Giống đực.
    9. Hiđro - Hidrogenium(Latinh): Sinh ra nước.
    10. Oxi - Oxigenium, Oksysgen(Latinh): Sinh ra axit.
    11. Brom - Bromos(Latinh): Hôi thối.
    12. Argon - Aergon(Latinh) - Argon(Hy Lạp cổ): Không hoạt động.
    13. Radium - Radium, Radon: Tia.
    14. Iot - Ioeides: Màu tím.
    15. Iridi - Iris: cầu vồng.
    Irioeides(Hy Lạp):Ngũ sắc
    16. Xesi - Cerius: Màu xanh da trời.
    17. Tal i- Thallos: Xanh lục.
    18. Nitơ:
    -Azot(Hi Lạp): Không duy trì sự sống.
    -Nitrogenium: Sinh ra diêm tiêu.
    19. Heli: Trời.
    20. Telu: Đất.
    21. Selen: Mặt trăng.
    22. Xeri-Cerium: Sao Thần Nông.
    23. Urani: Sao Thiên Vương.
    24. Neptuni: Sao Hải Vương.
    25. Plutoni: Sao Diêm Vương.
    26. Vanadi: Tên nữ thấn sắc đẹp Vanadis trong thần thoại cổ Scandinavia.
    27. Titan: Tên những người khổng lồ con cái của thần Uran và nữ thần Hea.
    28. Ruteni - (Latinh): Tên cổ nước Nga.
    29. Gali - (Latinh): Tên cổ nước Pháp.
    30. Gecmani - Germany: Tên nước Đức.
    31. Curi: Tên nhà nữ bác học Marie Curie.
    32. Mendelevi: Tên nhà bác học Mendelev.
    33. Nobeli: Tên nhà bác học Anfred Nobel.
    34. Fecmi: Tên nhà bác học Fermi.
    35. Lorenxi: Tên nhà bác học Lorentz.
    36. Lantan - (Hi Lạp): Sống ẩn náu.
    37. Neodim - (Hi Lạp): Anh em sinh đôi của Lantan.
    38. Prazeodim - (Hi Lạp): Anh em sinh đôi xanh
    39. Atatin:
    -Astatum(La tinh).
    -Astatos(Hy Lạp): Không bền.
    40. Bitmut:
    -Bismuthum(La tinh).
    -(Tiếng Đức cổ): Khối trắng.
    41. Bo:
    -Borum(La tinh).
    -Burac(Ả rập): Borac.
    42. Cađimi:
    -Cadmium(La tinh).
    -Cadmia(Hy Lạp cổ): Các quặng kẽm và kẽm oxit.
    43. Canxi:
    -Calcium(La tinh).
    -Calo: Đá vôi,đá phấn.
    45. Clo:
    -Chlorum(La tinh).
    -Chloas(Hy lạp): Vàng lục.
    46. Coban:
    -Coballum(La tinh).
    -Cobon: Tên từ tên của bọn quỷ Cobon xão quyệt trong các truyện thần thoại.
    47. Crom - Croma(Hy Lạp): Màu.
    48. Flo-Fluoros(Hy Lạp): Sự phá hoại,sự tiêu diệt.
    49. Hafini - Hafnin: Tên thủ đô cũ của Đan Mạch.
    50. Iot - Ioeides(Hy Lạp cổ): Tím.
    51. Kali - Alkali(Ả rập): Tro.
    52. Platin(Tây ban nha): Trắng bạc.
    53. Rođi - Rodon(Hy Lạp): Hồng.
    54. Osimi - Osmi(Hy Lạp): Mùi.
    55. Palađi(Hy Lạp): Thiên văn.
    56. Reni - Rhin: Tên sông Ranh(Rhin).
    57. Rubiđi - Rubidis: Đỏ thẫm.
    58. Scandi: Tên vùng Scandinavia.
    59. Silic-Silix: Đá lửa.
    60. Stronti - Stronxien(Hy Lạp): Tên làng Strontian ở Scotland.
    61. Tali - Thallos: Nhánh cây màu lục.
    62. Tantali - Tantale: Tên một nhân vật trong truyện thần thoại Hy Lạp là hoàng đế Tantale.
    63. Tecnexi - Technetos(Hy Lạp): Nhân tạo.
    64. Kripton: Ẩn.
    65. Neon: Mới.
    66. Xenon: Da.
    67. Rađon: Lấy từ tên gọi Rađi(Rađon là sản phẩm phân rã phóng xạ của Rađi).
    68. Liti - Lithos(Hy Lạp): Đá.
    69. Molipđen - Molindos: Tên của Chì.
    70. Amerixi: Tên châu Mỹ.
    71. Beckeli: Tên thành phố Beckeli ở bang Califocnia ở Mỹ.
    72. Kursatovi: Tên của nhà bác học I.V.Kursatop.
    73. Jolioti: Tên của nhà bác học I.Joliot Curie.
    74. Ninbori: Tên của nhà bác học Niels Bohr.
    75. Gani: Tên của nhà phát minh ra hiện tượng phân rã của Uran là O.Hanh.
    76. Prometi - Prometei: Tên của thần Promete trong thần thoại Hi Lạp.
    77. Niken - Nick: Tên của con quỷ lùn lão Nick trong trong những truyền thuyết của thợ mỏ.
    78. Niobi - Nioba:Tên con gái của hoàng đế Tantal trong truyện thần thoại đã bị Zeus kết án suốt đời phải chịu sự hành hạ.
    79. Thori - Thor:Tên thần Thor trong truyện cổ ở Scandinavia.
    80. Einsteinum: Tên nhà bác học Albert Einstein

    Sưu tầm.


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Thị Thương @ 21:53 28/09/2012
    Số lượt xem: 313
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    LIÊN KẾT VIOLET

    CAO THỦ CỜ VUA

    GIẢI TRÍ

    Xem truyện cười

    XEM TIVI ONLINE